Thống kê Dữ liệu Đông Y

Top 10 Vị thuốc phổ biến
Phân bố Vai trò (Quân - Thần - Tá - Sứ)
Phân bố Tính dược (Hàn/Nhiệt/Ôn/Lương/Bình)
Phân bố Quy kinh
Độ phức tạp Bài thuốc (Số lượng vị thuốc)
Các Luật Kết Hợp Mạnh Nhất (Top Association Rules)
Giải thích thuật ngữ:
  • Độ tin cậy (Confidence): Tỉ lệ % xuất hiện của vị thuốc B khi đã có vị thuốc A. Ví dụ: Confidence 80% nghĩa là trong 100 bài thuốc có A, thì 80 bài có thêm B.
  • Độ nâng (Lift): Thước đo độ mạnh của mối liên hệ.
    • Lift > 1: Mối liên hệ tích cực (hai vị thuốc thực sự "hút" nhau, hỗ trợ nhau).
    • Lift = 1: Ngẫu nhiên.
    • Lift < 1: Mối liên hệ tiêu cực (ít khi đi cùng nhau).
  • Độ phổ biến (Support): Tần suất cặp vị thuốc này xuất hiện trên toàn bộ cơ sở dữ liệu.
Nếu có (Antecedents) Thì thường có (Consequents) Độ tin cậy (Confidence) Độ nâng (Lift) Độ phổ biến (Support)
TINH DẦU HƯƠNG NHU TÁ DƯỢC, NỌC RẮN
100.0%
707.00 0.1%
TÁ DƯỢC, NỌC RẮN TINH DẦU HƯƠNG NHU
100.0%
707.00 0.1%
TINH DẦU HƯƠNG NHU NỌC RẮN, HỒI
100.0%
707.00 0.1%
NỌC RẮN, HỒI TINH DẦU HƯƠNG NHU
100.0%
707.00 0.1%
HỒI, LONG NÃO TINH DẦU HƯƠNG NHU
100.0%
707.00 0.1%
TINH DẦU HƯƠNG NHU TÁ DƯỢC, HỒI
100.0%
707.00 0.1%
TINH DẦU HƯƠNG NHU TRÀM, QUẾ
100.0%
707.00 0.1%
TRÀM TINH DẦU HƯƠNG NHU, QUẾ
100.0%
707.00 0.1%
TÁ DƯỢC, QUẾ TINH DẦU HƯƠNG NHU
100.0%
707.00 0.1%
TINH DẦU HƯƠNG NHU TÁ DƯỢC, QUẾ
100.0%
707.00 0.1%
Quay lại Trang chủ